rặc
Định nghĩa
Nghĩa 1: rặc (Động từ)
(Phương ngữ) (thuỷ triều) chỉ hiện tượng nước rút xuống.
- 1."Con nước rặc."
- 2."Khi biển rặc, lộ ra nhiều đá ngầm."
- 3."Mỗi khi thuỷ triều rặc, ngư dân có thể bắt được nhiều cá hơn."
Lưu ý khi sử dụng "rặc"
Lưu ý về động từ
"rặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rặc"
rặc là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) (thuỷ triều) chỉ hiện tượng nước rút xuống. Ví dụ: "Con nước rặc."
Từ liên quan
rằn ri
Có những vệt màu khác nhau xen lẫn một cách hỗn tạp, tạo cảm giác rối mắt.
rằn rện
Từ ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'rằn ri'.
rằng
Từ dùng để biểu thị rằng nội dung sắp nêu ra là phần thuyết minh cho điều đã nói trước đó.
rặm
Khó khăn, rắc rối hoặc tình huống không thuận lợi.
rặng
Từ chỉ một tập hợp nhiều vật cùng loại, thường là cây cối hoặc núi, đứng liên tiếp với nhau tạo thành một dãy dài.
rặt
(Khẩu ngữ) chỉ toàn một thứ, một loại, không có bất kỳ thứ gì khác lẫn vào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.