rặc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rặc (Động từ)

(Phương ngữ) (thuỷ triều) chỉ hiện tượng nước rút xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Con nước rặc."
  • 2."Khi biển rặc, lộ ra nhiều đá ngầm."
  • 3."Mỗi khi thuỷ triều rặc, ngư dân có thể bắt được nhiều cá hơn."

Lưu ý khi sử dụng "rặc"

Lưu ý về động từ

"rặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rặc"

rặc là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) (thuỷ triều) chỉ hiện tượng nước rút xuống. Ví dụ: "Con nước rặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này