rằn rện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rằn rện (Tính từ)

Từ ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'rằn ri'.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẫu vải này có hoa văn rằn ri rất độc đáo."
  • 2."Chiếc áo khoác này được thiết kế với họa tiết rằn rện."

Lưu ý khi sử dụng "rằn rện"

Lưu ý về tính từ

"rằn rện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rằn rện"

rằn rện là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'rằn ri'. Ví dụ: "Mẫu vải này có hoa văn rằn ri rất độc đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này