răn reo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: răn reo (Tính từ)

(Phương ngữ) Chỉ trạng thái hoạt bát, vui tươi.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé luôn răn reo khi chơi đùa với bạn."
  • 2."Trong bữa tiệc, mọi người đều có vẻ răn reo và phấn khởi."

Lưu ý khi sử dụng "răn reo"

Lưu ý về tính từ

"răn reo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "răn reo"

răn reo là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ trạng thái hoạt bát, vui tươi. Ví dụ: "Cô bé luôn răn reo khi chơi đùa với bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này