rắn mặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rắn mặt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (trẻ con) miêu tả người có tính bướng bỉnh, không dễ thay đổi ý kiến dù đã được nhắc nhở.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ rắn mặt!"
  • 2."Thằng bé rất rắn mặt."
  • 3."Cô bé ấy thật sự rắn mặt, không bao giờ nghe lời người lớn."

Lưu ý khi sử dụng "rắn mặt"

Lưu ý về tính từ

"rắn mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rắn mặt"

rắn mặt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (trẻ con) miêu tả người có tính bướng bỉnh, không dễ thay đổi ý kiến dù đã được nhắc nhở. Ví dụ: "Đồ rắn mặt!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này