radio

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: radio (Danh từ)

Thiết bị dùng để thu sóng vô tuyến và phát âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe radio trên đường đi."
  • 2."Tôi thích ngồi nghe radio mỗi sáng."
  • 3."Chúng ta có thể bật radio để nghe tin tức."

Lưu ý khi sử dụng "radio"

Lưu ý về danh từ

"radio" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "radio"

radio là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để thu sóng vô tuyến và phát âm thanh. Ví dụ: "Nghe radio trên đường đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này