ra công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra công (Động từ)

Dùng để chỉ việc đem hết sức lực và nỗ lực ra làm việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ra công học tập để đạt được điểm cao."
  • 2."Ngày đêm ra công luyện tập để chuẩn bị cho cuộc thi."
  • 3."Chúng tôi ra công làm việc này vì sự phát triển của tập thể."

Lưu ý khi sử dụng "ra công"

Lưu ý về động từ

"ra công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ra công"

ra công là động từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ việc đem hết sức lực và nỗ lực ra làm việc gì đó. Ví dụ: "Ra công học tập để đạt được điểm cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này