ra cái điều

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra cái điều (Động từ)

Diễn tả sự xúc động hoặc ngạc nhiên khi phát hiện ra một điều gì đó quan trọng hoặc bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin cô ấy đi du học, tôi thật sự ra cái điều không ngờ."
  • 2."Mọi người đều ra cái điều khi biết anh ấy được thăng chức."
  • 3."Tôi ra cái điều khi thấy bức ảnh cũ của chúng ta."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ra cái điều (Danh từ)

Một tình huống hoặc trạng thái mà người ta cảm thấy ngạc nhiên khi nhận ra điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác ra cái điều khi tôi đạt được giải thưởng đó thật tuyệt."
  • 2."Mọi người đã có một ra cái điều khi biết sự thật về vụ việc."
  • 3."Tôi cảm thấy ra cái điều khi phát hiện ra bí mật của bạn ấy."

Lưu ý khi sử dụng "ra cái điều"

Lưu ý về động từ

"ra cái điều" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ra cái điều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ra cái điều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ra cái điều"

ra cái điều là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự xúc động hoặc ngạc nhiên khi phát hiện ra một điều gì đó quan trọng hoặc bất ngờ. Ví dụ: "Khi nghe tin cô ấy đi du học, tôi thật sự ra cái điều không ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này