ra bộ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra bộ (Động từ)

Ra ngoài, rời khỏi nhà để gặp gỡ hoặc tham gia các hoạt động xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình sẽ ra bộ với bạn bè để đi xem phim."
  • 2."Cô ấy đã ra bộ để đi chợ mua sắm đồ ăn."
  • 3."Chúng ta nên ra bộ một chút, ngồi trà đá tán gẫu cho vui."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ra bộ (Danh từ)

Sự kiện hoặc hoạt động diễn ra ở nơi công cộng, thường được tổ chức để giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần này có một buổi ra bộ lớn ở công viên."
  • 2."Các bạn trẻ thường tổ chức ra bộ vào buổi tối để gặp gỡ nhau."
  • 3."Sự kiện ra bộ thu hút rất nhiều người tham gia và vui chơi."

Lưu ý khi sử dụng "ra bộ"

Lưu ý về động từ

"ra bộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ra bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ra bộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ra bộ"

ra bộ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Ra ngoài, rời khỏi nhà để gặp gỡ hoặc tham gia các hoạt động xã hội. Ví dụ: "Hôm nay mình sẽ ra bộ với bạn bè để đi xem phim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này