ruột thừa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ruột thừa (Danh từ)

Mẩu ruột nhỏ có hình dạng giống như đầu con giun, nằm ở đầu trên của ruột già, không có tác dụng trong quá trình tiêu hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi bị đau ruột thừa, bệnh nhân thường cần phải nhập viện."
  • 2."Bác sĩ sẽ mổ ruột thừa nếu có dấu hiệu viêm nhiễm."

Lưu ý khi sử dụng "ruột thừa"

Lưu ý về danh từ

"ruột thừa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ruột thừa"

ruột thừa là danh từ trong tiếng Việt. Mẩu ruột nhỏ có hình dạng giống như đầu con giun, nằm ở đầu trên của ruột già, không có tác dụng trong quá trình tiêu hóa. Ví dụ: "Khi bị đau ruột thừa, bệnh nhân thường cần phải nhập viện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này