quỹ đạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quỹ đạo (Danh từ)

Vùng ảnh hưởng hoặc phạm vi tác động của một sự vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Quỹ đạo phát triển kinh tế của khu vực."
  • 2."Hành tinh của chúng ta chuyển động trong quỹ đạo quanh mặt trời."
  • 3."Nghiên cứu quỹ đạo của vệ tinh giúp cải thiện hệ thống định vị."

Lưu ý khi sử dụng "quỹ đạo"

Lưu ý về danh từ

"quỹ đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quỹ đạo"

quỹ đạo là danh từ trong tiếng Việt. Vùng ảnh hưởng hoặc phạm vi tác động của một sự vật nào đó. Ví dụ: "Quỹ đạo phát triển kinh tế của khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này