quyết sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quyết sách (Danh từ)

Chính sách hoặc biện pháp có tính quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Kịp thời đưa ra những quyết sách đúng đắn."
  • 2."Chọn quyết sách phù hợp."
  • 3."Đưa ra quyết sách mạnh mẽ có thể thay đổi tình hình."

Lưu ý khi sử dụng "quyết sách"

Lưu ý về danh từ

"quyết sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quyết sách"

quyết sách là danh từ trong tiếng Việt. Chính sách hoặc biện pháp có tính quyết định. Ví dụ: "Kịp thời đưa ra những quyết sách đúng đắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này