quyết toán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyết toán (Động từ)

Tổng kết dựa trên việc tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ty, cơ quan, xí nghiệp hoặc cho một công trình, dự án cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm quyết toán cuối năm."
  • 2."Cần phải quyết toán các khoản chi tiêu trước khi kết thúc dự án."
  • 3."Quyết toán là bước quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh tế của công ty."

Lưu ý khi sử dụng "quyết toán"

Lưu ý về động từ

"quyết toán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quyết toán"

quyết toán là động từ trong tiếng Việt. Tổng kết dựa trên việc tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ty, cơ quan, xí nghiệp hoặc cho một công trình, dự án cụ thể. Ví dụ: "Làm quyết toán cuối năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này