quyền hành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quyền hành (Danh từ)

Quyền được quyết định và quản lý công việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Thâu tóm quyền hành."
  • 2."Lợi dụng quyền hành."
  • 3."Người đó nắm giữ quyền hành trong tổ chức."
  • 4."Chị ấy đã trao quyền hành cho người khác."

Lưu ý khi sử dụng "quyền hành"

Lưu ý về danh từ

"quyền hành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quyền hành"

quyền hành là danh từ trong tiếng Việt. Quyền được quyết định và quản lý công việc. Ví dụ: "Thâu tóm quyền hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này