quy tụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quy tụ (Động từ)

Diễn tả hành động đưa nhiều thứ từ nhiều nơi, nhiều hướng về một chỗ hay một điểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Quy tụ nhân tài."
  • 2."Học trò từ các nơi quy tụ về kinh để dự thi."
  • 3."Người dân quy tụ tại quảng trường để tham gia lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "quy tụ"

Lưu ý về động từ

"quy tụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quy tụ"

quy tụ là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động đưa nhiều thứ từ nhiều nơi, nhiều hướng về một chỗ hay một điểm. Ví dụ: "Quy tụ nhân tài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này