quy tiên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quy tiên (Động từ)

(Từ cũ, Trang trọng) chỉ việc chết, được coi như trở về cõi tiên, thường dùng để nói về những người lớn tuổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai cụ đều đã quy tiên."
  • 2."Bà nội tôi đã quy tiên cách đây mười năm."
  • 3."Ông ấy là một người tốt, giờ đã quy tiên về cõi tiên."

Lưu ý khi sử dụng "quy tiên"

Lưu ý về động từ

"quy tiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quy tiên"

quy tiên là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Trang trọng) chỉ việc chết, được coi như trở về cõi tiên, thường dùng để nói về những người lớn tuổi. Ví dụ: "Hai cụ đều đã quy tiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này