quy phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quy phục (Động từ)

Tương tự như hàng phục.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng phục."
  • 2."Cúi đầu quy phục."
  • 3."Thuận lòng quy phục."
  • 4."Chúng tôi quyết định quy phục trước sự áp đảo của đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "quy phục"

Lưu ý về động từ

"quy phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quy phục"

quy phục là động từ trong tiếng Việt. Tương tự như hàng phục. Ví dụ: "Hàng phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này