quốc hữu hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quốc hữu hoá (Động từ)

Hành động chuyển đổi tài sản thuộc tư nhân như tư liệu sản xuất, xí nghiệp, và đất đai thành tài sản của nhà nước, dưới sự quản lý của nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Quốc hữu hoá toàn bộ hệ thống ngân hàng của chế độ cũ."
  • 2."Chính phủ đã quyết định quốc hữu hoá nhiều xí nghiệp lớn để bảo vệ an ninh kinh tế."
  • 3."Việc quốc hữu hoá đất đai giúp nhà nước kiểm soát tốt hơn các nguồn tài nguyên."

Lưu ý khi sử dụng "quốc hữu hoá"

Lưu ý về động từ

"quốc hữu hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quốc hữu hoá"

quốc hữu hoá là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuyển đổi tài sản thuộc tư nhân như tư liệu sản xuất, xí nghiệp, và đất đai thành tài sản của nhà nước, dưới sự quản lý của nhà nước. Ví dụ: "Quốc hữu hoá toàn bộ hệ thống ngân hàng của chế độ cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này