quốc kì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quốc kì (Danh từ)

Cờ đại diện cho một quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Quốc kì của Việt Nam có màu đỏ với một ngôi sao vàng ở giữa."
  • 2."Trong sự kiện thể thao, tất cả các đội đều mang quốc kì của mình."
  • 3."Khi hát quốc ca, mọi người thường đứng nghiêm trang trước quốc kì."

Lưu ý khi sử dụng "quốc kì"

Lưu ý về danh từ

"quốc kì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quốc kì"

quốc kì là danh từ trong tiếng Việt. Cờ đại diện cho một quốc gia. Ví dụ: "Quốc kì của Việt Nam có màu đỏ với một ngôi sao vàng ở giữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này