qui ước

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qui ước (Danh từ)

Thỏa thuận hoặc quy định giữa hai bên về việc thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần ký qui ước này trước khi bắt đầu dự án."
  • 2."Qui ước giữa hai công ty đã được thống nhất trong cuộc họp tuần trước."
  • 3."Mọi người phải tuân theo qui ước đã đề ra để đảm bảo tiến độ công việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: qui ước (Động từ)

Đồng ý hoặc cam kết thực hiện một điều gì đó theo như thỏa thuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai bên đã qui ước với nhau về thời gian giao hàng."
  • 2."Chúng ta cần qui ước cụ thể hơn về các điều khoản trong hợp đồng."
  • 3."Tôi đã qui ước với bạn về việc giúp nhau trong việc học tập."

Lưu ý khi sử dụng "qui ước"

Lưu ý về động từ

"qui ước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qui ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qui ước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qui ước"

qui ước là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thỏa thuận hoặc quy định giữa hai bên về việc thực hiện một hành động nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần ký qui ước này trước khi bắt đầu dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này