qui ước
Định nghĩa
Nghĩa 1: qui ước (Danh từ)
Thỏa thuận hoặc quy định giữa hai bên về việc thực hiện một hành động nào đó.
- 1."Chúng ta cần ký qui ước này trước khi bắt đầu dự án."
- 2."Qui ước giữa hai công ty đã được thống nhất trong cuộc họp tuần trước."
- 3."Mọi người phải tuân theo qui ước đã đề ra để đảm bảo tiến độ công việc."
Nghĩa 2: qui ước (Động từ)
Đồng ý hoặc cam kết thực hiện một điều gì đó theo như thỏa thuận.
- 1."Hai bên đã qui ước với nhau về thời gian giao hàng."
- 2."Chúng ta cần qui ước cụ thể hơn về các điều khoản trong hợp đồng."
- 3."Tôi đã qui ước với bạn về việc giúp nhau trong việc học tập."
Lưu ý khi sử dụng "qui ước"
Lưu ý về động từ
"qui ước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"qui ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "qui ước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "qui ước"
qui ước là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thỏa thuận hoặc quy định giữa hai bên về việc thực hiện một hành động nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần ký qui ước này trước khi bắt đầu dự án."
Từ liên quan
qui định
Một quy tắc hoặc điều khoản cụ thể được đặt ra để điều chỉnh hành động hoặc cách cư xử.
qui đồng mẫu số
Một tập hợp số mong muốn mà trong đó các số hạng có thể được thay thế bằng các số khác mà vẫn giữ nguyên tổng hoặc một đặc điểm nào đó của tập hợp.
qui đổi
Thay đổi hoặc chuyển đổi giá trị, hình thức, hoặc trạng thái của một vật nào đó sang một dạng khác.
quinacrine
Thuốc được sử dụng để phòng ngừa và điều trị sốt rét, cũng như chữa trị bệnh sán.
quota
Số lượng hoặc tỷ lệ tối đa được phép, như trong xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong một khoảng thời gian nhất định; giấy phép cấp cho các trường hợp này.
quy
Ám chỉ việc xác định trách nhiệm, công lao, hoặc tội lỗi thuộc về một cá nhân hoặc nhóm người nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.