quày quạy
Định nghĩa
Nghĩa 1: quày quạy (Động từ)
Từ hiếm dùng để chỉ hành động uốn éo hoặc lắc lư cơ thể.
- 1."Cô ấy quày quạy vui vẻ khi nhảy múa."
- 2."Trẻ con thường quày quạy để thu hút sự chú ý của người lớn."
Lưu ý khi sử dụng "quày quạy"
Lưu ý về động từ
"quày quạy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quày quạy"
quày quạy là động từ trong tiếng Việt. Từ hiếm dùng để chỉ hành động uốn éo hoặc lắc lư cơ thể. Ví dụ: "Cô ấy quày quạy vui vẻ khi nhảy múa."
Từ liên quan
quào
Hành động cào bằng các móng nhọn, gây ra vết rách hoặc xước.
quàu quạu
Từ địa phương có nghĩa giống như càu cạu, thể hiện sự khó chịu hoặc cáu kỉnh.
quày
(Phương ngữ) phần của cây có quả.
quày quả
Từ dùng để chỉ dáng điệu vội vàng, như thể đang rất bận rộn và có nhiều việc phải làm.
quá
Vượt qua một giới hạn quy định hoặc một mốc thời gian cụ thể.
quá bán
Hành động bán một lượng hàng hóa nhiều hơn so với nhu cầu thực tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.