quào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quào (Động từ)

Hành động cào bằng các móng nhọn, gây ra vết rách hoặc xước.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị mèo quào xước tay."
  • 2."Cô ấy bị quào bời bời khi chạy qua bụi cây."
  • 3."Con chó quào xuống đất để tìm xương."

Lưu ý khi sử dụng "quào"

Lưu ý về động từ

"quào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quào"

quào là động từ trong tiếng Việt. Hành động cào bằng các móng nhọn, gây ra vết rách hoặc xước. Ví dụ: "Bị mèo quào xước tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này