quá

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quá (Động từ)

Vượt qua một giới hạn quy định hoặc một mốc thời gian cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Quá tuổi đi học."
  • 2."Đã quá mười giờ rồi."
  • 3."Quá lứa nhỡ thì."
  • 4."Con đã quá tuổi khám sức khỏe."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: quá (Phụ từ)

Đến mức độ cao hơn nhiều so với bình thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Buồn quá."
  • 2."Cô bé trông xinh quá."
  • 3."Phố xá ngày Tết đông quá."
  • 4."Hôm nay trời nóng quá!"

Lưu ý khi sử dụng "quá"

Lưu ý về động từ

"quá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "quá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quá"

quá là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Vượt qua một giới hạn quy định hoặc một mốc thời gian cụ thể. Ví dụ: "Quá tuổi đi học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này