quá bán

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quá bán (Động từ)

Hành động bán một lượng hàng hóa nhiều hơn so với nhu cầu thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hàng hôm nay đã quá bán nhiều món đồ, khách hàng không còn chỗ để đứng."
  • 2."Khi quá bán, công ty sẽ phải giảm giá để thu hút khách hàng."
  • 3."Thời tiết đẹp khiến sản phẩm ở chợ trở nên quá bán, mọi người đều muốn mua."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quá bán (Danh từ)

Tình trạng sản phẩm hoặc hàng hóa bán ra vượt quá mức tiêu thụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời điểm trước Tết, siêu thị thường gặp tình trạng quá bán nhiều món ăn đặc sản."
  • 2."Sự quá bán tại cửa hàng đã làm cho nhiều người lo lắng về việc tồn kho."
  • 3."Khi gặp phải quá bán, doanh nghiệp phải tìm cách khuyến mãi để giải quyết hàng tồn."

Lưu ý khi sử dụng "quá bán"

Lưu ý về động từ

"quá bán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quá bán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quá bán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quá bán"

quá bán là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bán một lượng hàng hóa nhiều hơn so với nhu cầu thực tế. Ví dụ: "Cửa hàng hôm nay đã quá bán nhiều món đồ, khách hàng không còn chỗ để đứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này