quay quắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quay quắt (Tính từ)

Từ ít dùng để chỉ sự xảo trá, tráo trở, hoặc hay lừa lọc.

Ví dụ (2)
  • 1."Con người quay quắt không đáng tin."
  • 2."Lòng dạ quay quắt khiến người khác khó lòng đoán biết."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quay quắt (Tính từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ trạng thái đứng ngồi không yên hoặc rất hồi hộp.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhớ quay quắt khi thấy người thân trở về."
  • 2."Tôi quay quắt chờ đợi tin tức từ bạn."

Lưu ý khi sử dụng "quay quắt"

Lưu ý về tính từ

"quay quắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quay quắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quay quắt"

quay quắt là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ sự xảo trá, tráo trở, hoặc hay lừa lọc. Ví dụ: "Con người quay quắt không đáng tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này