quay vòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quay vòng (Động từ)

Sử dụng luân chuyển tiền bạc và phương tiện sản xuất liên tục, từ việc này sang việc khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thu hồi vốn nhanh để quay vòng."
  • 2."Công ty của tôi luôn cần quay vòng vốn để duy trì hoạt động."
  • 3."Chúng ta cần tính toán kỹ để dòng tiền có thể quay vòng hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "quay vòng"

Lưu ý về động từ

"quay vòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quay vòng"

quay vòng là động từ trong tiếng Việt. Sử dụng luân chuyển tiền bạc và phương tiện sản xuất liên tục, từ việc này sang việc khác. Ví dụ: "Thu hồi vốn nhanh để quay vòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này