quay tít

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quay tít (Động từ)

Quay với tốc độ nhanh, đến mức không thấy rõ hình dạng của vật quay.

Ví dụ (4)
  • 1."Bánh xe quay tít."
  • 2."Cánh quạt quay tít."
  • 3."Hình ảnh của con quay nhanh đến nỗi không thể nhận diện được."
  • 4."Cái đĩa trên bàn quay tít khiến mọi người không khỏi chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "quay tít"

Lưu ý về động từ

"quay tít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quay tít"

quay tít là động từ trong tiếng Việt. Quay với tốc độ nhanh, đến mức không thấy rõ hình dạng của vật quay. Ví dụ: "Bánh xe quay tít."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này