quay cóp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quay cóp (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động sao chép bài làm của người khác hoặc sử dụng tài liệu ẩn khi làm bài kiểm tra hoặc thi cử.

Ví dụ (3)
  • 1."Quay cóp bài của bạn."
  • 2."Học sinh đã bị bắt quả tang khi quay cóp trong kỳ thi."
  • 3."Cô giáo nghi ngờ nên đã kiểm tra xem có ai quay cóp không."

Lưu ý khi sử dụng "quay cóp"

Lưu ý về động từ

"quay cóp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quay cóp"

quay cóp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động sao chép bài làm của người khác hoặc sử dụng tài liệu ẩn khi làm bài kiểm tra hoặc thi cử. Ví dụ: "Quay cóp bài của bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này