quẫy đạp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quẫy đạp (Động từ)

Hành động di chuyển hoặc nhảy múa một cách mạnh mẽ, thường liên quan đến sự vui vẻ hoặc phấn khích.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày hôm nay trời đẹp quá, chúng ta cùng nhau quẫy đạp trong công viên nhé."
  • 2."Trẻ nhỏ quẫy đạp vui vẻ bên những người bạn trong buổi tiệc sinh nhật."
  • 3."Mỗi lần nghe nhạc hay, cô ấy lại không ngần ngại quẫy đạp theo điệu nhạc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quẫy đạp (Danh từ)

Sự thể hiện hành động vui vẻ, phấn khởi bằng cách nhảy múa hoặc di chuyển mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi lễ cuối năm diễn ra rất sôi động với nhiều quẫy đạp của các em học sinh."
  • 2."Trong các lễ hội, quẫy đạp trở thành một phần không thể thiếu để mọi người cùng vui vẻ."
  • 3."Chúng ta hãy tạo ra một quẫy đạp thật lớn để chào đón năm mới."

Lưu ý khi sử dụng "quẫy đạp"

Lưu ý về động từ

"quẫy đạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quẫy đạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quẫy đạp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quẫy đạp"

quẫy đạp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển hoặc nhảy múa một cách mạnh mẽ, thường liên quan đến sự vui vẻ hoặc phấn khích. Ví dụ: "Ngày hôm nay trời đẹp quá, chúng ta cùng nhau quẫy đạp trong công viên nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này