quẫy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quẫy (Động từ)

Hành động cố gắng di chuyển mạnh mẽ theo nhiều hướng khác nhau để thoát khỏi một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa bé quẫy khỏi tay người lạ."
  • 2."Con cá quẫy mạnh trên mặt nước."
  • 3."Cô gái cố quẫy người ra khỏi vòng tay của đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "quẫy"

Lưu ý về động từ

"quẫy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quẫy"

quẫy là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố gắng di chuyển mạnh mẽ theo nhiều hướng khác nhau để thoát khỏi một tình huống nào đó. Ví dụ: "Đứa bé quẫy khỏi tay người lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này