quấy phá
Định nghĩa
Nghĩa 1: quấy phá (Động từ)
Hành động gây rối, phá phách và làm người khác không yên tâm.
- 1."Giấc ngủ bị quấy phá bởi tiếng ồn bên ngoài."
- 2."Quấy phá hạnh phúc gia đình người khác là hành động không đáng có."
- 3."Những trẻ nhỏ thường quấy phá khi không được chú ý."
Lưu ý khi sử dụng "quấy phá"
Lưu ý về động từ
"quấy phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quấy phá"
quấy phá là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây rối, phá phách và làm người khác không yên tâm. Ví dụ: "Giấc ngủ bị quấy phá bởi tiếng ồn bên ngoài."
Từ liên quan
quất hồng bì
Quất hồng bì là một loại trái cây có hình dáng giống quả quất, có màu vàng, thường được dùng để làm thức uống hoặc trang trí trong ngày Tết.
quấy
Nấu chín bằng cách vừa đun vừa quấy liên tục.
quấy nhiễu
Hoạt động gây hại thường xuyên, làm cho người khác không thể sống yên ổn.
quấy quá
(Khẩu ngữ) thể hiện sự qua loa, chỉ để cho có hình thức mà không đạt yêu cầu chất lượng.
quấy quả
(Khẩu ngữ) hành động quấy rầy, làm phiền hoặc làm cho người khác cảm thấy bực bội.
quấy rầy
Hành động gây ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến họ cảm thấy khó chịu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.