quấy phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quấy phá (Động từ)

Hành động gây rối, phá phách và làm người khác không yên tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấc ngủ bị quấy phá bởi tiếng ồn bên ngoài."
  • 2."Quấy phá hạnh phúc gia đình người khác là hành động không đáng có."
  • 3."Những trẻ nhỏ thường quấy phá khi không được chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "quấy phá"

Lưu ý về động từ

"quấy phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quấy phá"

quấy phá là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây rối, phá phách và làm người khác không yên tâm. Ví dụ: "Giấc ngủ bị quấy phá bởi tiếng ồn bên ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này