quây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quây (Động từ)

(ngồi, đứng) tạo thành một vòng xung quanh một đối tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi quây quanh bếp lửa."
  • 2."Các fan hâm mộ quây kín lấy chàng diễn viên."
  • 3."Bọn trẻ quây lại quanh ông cụ kể chuyện cổ tích."

Lưu ý khi sử dụng "quây"

Lưu ý về động từ

"quây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quây"

quây là động từ trong tiếng Việt. (ngồi, đứng) tạo thành một vòng xung quanh một đối tượng nào đó. Ví dụ: "Ngồi quây quanh bếp lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này