quây quần

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quây quần (Động từ)

Tụ tập lại trong không khí thân mật, ấm cúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả nhà quây quần đông đủ."
  • 2."Ngồi quây quần bên bếp lửa."
  • 3."Những người bạn quây quần quanh bàn tiệc, chia sẻ niềm vui."

Lưu ý khi sử dụng "quây quần"

Lưu ý về động từ

"quây quần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quây quần"

quây quần là động từ trong tiếng Việt. Tụ tập lại trong không khí thân mật, ấm cúng. Ví dụ: "Cả nhà quây quần đông đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này