quật khởi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quật khởi (Động từ)

Hành động vùng dậy và đấu tranh với khí thế mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tinh thần quật khởi."
  • 2."Nhân dân đã quật khởi để giành lại quyền lợi."
  • 3."Làm việc chăm chỉ, họ quật khởi vượt qua mọi khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "quật khởi"

Lưu ý về động từ

"quật khởi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quật khởi"

quật khởi là động từ trong tiếng Việt. Hành động vùng dậy và đấu tranh với khí thế mạnh mẽ. Ví dụ: "Tinh thần quật khởi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này