quậy phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quậy phá (Động từ)

Hành động gây rối, làm phiền hà hoặc quấy nhiễu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ thường quậy phá ở sân chơi."
  • 2."Đừng quậy phá trong lớp học nhé!"
  • 3."Chúng nó cứ quậy phá khiến hàng xóm phải phản ánh."

Lưu ý khi sử dụng "quậy phá"

Lưu ý về động từ

"quậy phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quậy phá"

quậy phá là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây rối, làm phiền hà hoặc quấy nhiễu. Ví dụ: "Bọn trẻ thường quậy phá ở sân chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này