quạt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quạt (Danh từ)

Đồ vật dùng để làm cho không khí chuyển động, tạo ra gió.

Ví dụ (3)
  • 1."Quạt giấy giúp làm mát trong những ngày hè."
  • 2."Quạt điện chạy bằng điện, rất tiện lợi."
  • 3."Quạt nan này là truyền thống của người Việt."
2
Động từ

Nghĩa 2: quạt (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc phê bình hoặc khiển trách một cách gay gắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Quạt cho một trận nên thân."
  • 2."Anh ấy bị quạt vì không hoàn thành nhiệm vụ."

Lưu ý khi sử dụng "quạt"

Lưu ý về động từ

"quạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quạt"

quạt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ vật dùng để làm cho không khí chuyển động, tạo ra gió. Ví dụ: "Quạt giấy giúp làm mát trong những ngày hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này