quánh quạnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: quánh quạnh (Tính từ)
(Khẩu ngữ) quánh đến mức dính lại thành khối hoặc tảng.
- 1."Bùn đặc quánh quạnh."
- 2."Mẻ đường tạo thành một lớp bột quánh quạnh rất khó gỡ."
- 3."Nước sốt này quánh quạnh, rất thích hợp để chấm với bánh mì."
Lưu ý khi sử dụng "quánh quạnh"
Lưu ý về tính từ
"quánh quạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "quánh quạnh"
quánh quạnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) quánh đến mức dính lại thành khối hoặc tảng. Ví dụ: "Bùn đặc quánh quạnh."
Từ liên quan
quáng gà
(mắt) khi nhìn không rõ trong điều kiện ánh sáng yếu, có thể thấy mờ hoặc không rõ ràng.
quáng quàng
(Khẩu ngữ) rất vội vàng, hấp tấp.
quánh
Ở trạng thái đặc sệt, giống như dính lại với nhau thành khối.
quát
Nói lớn tiếng để mắng mỏ hoặc ra lệnh.
quát lác
Hành động quát mắng một cách hách dịch hoặc nói ra những điều phức tạp một cách chung chung.
quát mắng
Hành động lớn tiếng mắng mỏ ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.