quằn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quằn (Tính từ)

Ở trạng thái bị cong xuống do chịu lực nặng hơn sức chịu đựng.

Ví dụ (4)
  • 1."Gánh nặng quằn cả đòn gánh."
  • 2."Quằn người vì đau đớn."
  • 3."Con giun xéo lắm cũng quằn (tng)"
  • 4."Cành cây quằn xuống vì gió mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "quằn"

Lưu ý về tính từ

"quằn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quằn"

quằn là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái bị cong xuống do chịu lực nặng hơn sức chịu đựng. Ví dụ: "Gánh nặng quằn cả đòn gánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này