quan tái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quan tái (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ những vùng biên ải xa xôi và hẻo lánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Nơi quan tái thường có cảnh vật hoang sơ."
  • 2.""Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ, Một màu quan tái, mấy mùa gió trăng.""

Lưu ý khi sử dụng "quan tái"

Lưu ý về danh từ

"quan tái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quan tái"

quan tái là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ những vùng biên ải xa xôi và hẻo lánh. Ví dụ: "Nơi quan tái thường có cảnh vật hoang sơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này