quần tụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quần tụ (Động từ)

Tụ họp và quây quần lại ở một địa điểm nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Một đám người quần tụ dưới gốc cây."
  • 2."Gia đình quần tụ bên nhau trong bữa tối."
  • 3."Các học sinh quần tụ ở sân trường để chơi đùa."

Lưu ý khi sử dụng "quần tụ"

Lưu ý về động từ

"quần tụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quần tụ"

quần tụ là động từ trong tiếng Việt. Tụ họp và quây quần lại ở một địa điểm nào đó. Ví dụ: "Một đám người quần tụ dưới gốc cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này