quan thuế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quan thuế (Danh từ)

Cơ quan nhà nước có trách nhiệm quản lý, thu và kiểm soát thuế đối với cá nhân và tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan thuế đã đến kiểm tra hồ sơ kinh doanh của tôi."
  • 2."Tôi cần phải nộp thuế cho quan thuế trước hạn chót."
  • 3."Mỗi năm, quan thuế sẽ công bố thông tin về thuế mới."

Lưu ý khi sử dụng "quan thuế"

Lưu ý về danh từ

"quan thuế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quan thuế"

quan thuế là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm quản lý, thu và kiểm soát thuế đối với cá nhân và tổ chức. Ví dụ: "Quan thuế đã đến kiểm tra hồ sơ kinh doanh của tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này