quan tiền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quan tiền (Danh từ)

Đơn vị tiền tệ cổ của Việt Nam, tương đương với 1/10 đồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày xưa, một quan tiền có giá trị tương đương với số lượng lớn hàng hóa."
  • 2."Ông nội tôi thường kể rằng khi còn trẻ, một quan tiền có thể mua được rất nhiều thứ."

Lưu ý khi sử dụng "quan tiền"

Lưu ý về danh từ

"quan tiền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quan tiền"

quan tiền là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị tiền tệ cổ của Việt Nam, tương đương với 1/10 đồng. Ví dụ: "Ngày xưa, một quan tiền có giá trị tương đương với số lượng lớn hàng hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này