quân phục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quân phục (Danh từ)

Trang phục đồng phục dành cho quân nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân phục chỉnh tề mang lại vẻ nghiêm túc."
  • 2."Mặc quân phục thể hiện sự tôn trọng với nghề lính."
  • 3."Anh ấy luôn tự hào khi khoác lên mình quân phục."

Lưu ý khi sử dụng "quân phục"

Lưu ý về danh từ

"quân phục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quân phục"

quân phục là danh từ trong tiếng Việt. Trang phục đồng phục dành cho quân nhân. Ví dụ: "Quân phục chỉnh tề mang lại vẻ nghiêm túc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này