quân phiệt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quân phiệt (Danh từ)

Tập hợp các quân nhân kiểm soát và chi phối thế lực chính trị.

Ví dụ (2)
  • 1."Chính quyền quân phiệt đã gây ra nhiều tranh cãi trong xã hội."
  • 2."Một quân phiệt có thể ảnh hưởng lớn đến chính sách quốc gia."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quân phiệt (Tính từ)

Mang đặc điểm của chủ nghĩa quân phiệt, sử dụng vũ lực để áp chế người khác một cách độc đoán.

Ví dụ (2)
  • 1."Tư tưởng quân phiệt đang gia tăng trong một số quốc gia."
  • 2."Hành động quân phiệt không thể được chấp nhận trong xã hội dân chủ."

Lưu ý khi sử dụng "quân phiệt"

Lưu ý về tính từ

"quân phiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quân phiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quân phiệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quân phiệt"

quân phiệt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tập hợp các quân nhân kiểm soát và chi phối thế lực chính trị. Ví dụ: "Chính quyền quân phiệt đã gây ra nhiều tranh cãi trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này