quân nhạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quân nhạc (Danh từ)

Âm nhạc được trình bày bởi một nhóm nhạc quân đội, thường dùng trong các buổi lễ, sự kiện hay nghi thức quân sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có lễ diễu hành, quân nhạc luôn thu hút sự chú ý của mọi người."
  • 2."Quân nhạc cất lên làm không khí trở nên trang trọng và hào hùng hơn."
  • 3."Tôi rất thích các bản nhạc mà quân nhạc thể hiện trong các sự kiện thể thao."

Lưu ý khi sử dụng "quân nhạc"

Lưu ý về danh từ

"quân nhạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quân nhạc"

quân nhạc là danh từ trong tiếng Việt. Âm nhạc được trình bày bởi một nhóm nhạc quân đội, thường dùng trong các buổi lễ, sự kiện hay nghi thức quân sự. Ví dụ: "Mỗi khi có lễ diễu hành, quân nhạc luôn thu hút sự chú ý của mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này