quan hệ sản xuất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quan hệ sản xuất (Danh từ)

Quan hệ giữa con người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các khía cạnh về sở hữu, quản lý và phân phối.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong xã hội hiện đại, các quan hệ sản xuất ngày càng đa dạng."
  • 2."Cần hiểu rõ các quan hệ sản xuất để cải cách kinh tế hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "quan hệ sản xuất"

Lưu ý về danh từ

"quan hệ sản xuất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quan hệ sản xuất"

quan hệ sản xuất là danh từ trong tiếng Việt. Quan hệ giữa con người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các khía cạnh về sở hữu, quản lý và phân phối. Ví dụ: "Trong xã hội hiện đại, các quan hệ sản xuất ngày càng đa dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này