quan hệ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quan hệ (Danh từ)

Trạng thái tác động qua lại và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sự vật hoặc cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan hệ hai chiều là khi hai bên cùng tương tác với nhau."
  • 2."Quan hệ ngoại giao giữa các quốc gia rất quan trọng."
  • 3."Quan hệ hàng xóm láng giềng cần được giữ gìn để có cuộc sống hòa thuận."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quan hệ (Tính từ)

Từ cũ có nghĩa là quan trọng hoặc hệ trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Việc này rất quan hệ!"
  • 2."Đây là quyết định quan hệ đến tương lai của công ty."

Lưu ý khi sử dụng "quan hệ"

Lưu ý về tính từ

"quan hệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quan hệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quan hệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quan hệ"

quan hệ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái tác động qua lại và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sự vật hoặc cá nhân. Ví dụ: "Quan hệ hai chiều là khi hai bên cùng tương tác với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này