quần đảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quần đảo (Danh từ)

Tập hợp nhiều đảo nằm gần nhau trong một khu vực địa lý nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Quần đảo Trường Sa"
  • 2."Quần đảo Vịnh Hạ Long nổi tiếng với cảnh đẹp tuyệt vời."
  • 3."Tôi đã tham quan quần đảo Phú Quốc trong kỳ nghỉ hè."

Lưu ý khi sử dụng "quần đảo"

Lưu ý về danh từ

"quần đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quần đảo"

quần đảo là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp nhiều đảo nằm gần nhau trong một khu vực địa lý nhất định. Ví dụ: "Quần đảo Trường Sa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này