quầng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quầng (Danh từ)

Vùng da có màu sẫm xung quanh mắt.

Ví dụ (4)
  • 1."Mắt có quầng vì thức đêm nhiều."
  • 2."Mắt thâm quầng."
  • 3."Sau một tuần làm việc căng thẳng, tôi đã xuất hiện quầng thâm quanh mắt."
  • 4."Quầng mắt của cô ấy trông rất rõ sau khi mất ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "quầng"

Lưu ý về danh từ

"quầng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quầng"

quầng là danh từ trong tiếng Việt. Vùng da có màu sẫm xung quanh mắt. Ví dụ: "Mắt có quầng vì thức đêm nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này