q

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: q (Danh từ)

Một ký tự hoặc biểu tượng dùng để đại diện cho một đối tượng hoặc ý tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong toán học, "q" thường được dùng để chỉ một số."
  • 2."Cô ấy đã vẽ một hình tròn với chữ "q" bên trong."
  • 3."Chúng ta cần thêm một mẫu giấy với chữ "q" trên đó để hoàn thành bài tập."
2
Động từ

Nghĩa 2: q (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái của việc hỏi hoặc yêu cầu thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể "q" lại cho tôi thông tin về bữa tiệc không?"
  • 2."Tôi sẽ "q" anh ấy về lịch trình công tác."
  • 3."Nếu cần, hãy "q" giúp tôi bất cứ lúc nào."

Lưu ý khi sử dụng "q"

Lưu ý về động từ

"q" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"q" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "q" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "q"

q là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một ký tự hoặc biểu tượng dùng để đại diện cho một đối tượng hoặc ý tưởng. Ví dụ: "Trong toán học, "q" thường được dùng để chỉ một số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này