phương trưởng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phương trưởng (Tính từ)

(Từ cũ) chỉ trạng thái khôn lớn và trưởng thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Con cái đều đã phương trưởng."
  • 2."Sau nhiều năm rèn luyện, anh ấy đã trở thành một người phương trưởng."
  • 3."Chị gái tôi rất phương trưởng, đã có công việc ổn định và cuộc sống riêng."

Lưu ý khi sử dụng "phương trưởng"

Lưu ý về tính từ

"phương trưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phương trưởng"

phương trưởng là tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ trạng thái khôn lớn và trưởng thành. Ví dụ: "Con cái đều đã phương trưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này